Thứ bảy, ngày 2 tháng 9 năm 1939

Âm lịch: ngày 19 tháng 7 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/9/1939
Âm lịch
ngày 19 tháng 7 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Mão
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1940 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1939

Ngày 2/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1939 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 19 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Ngày 2/9/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1939 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1939 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1939 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1939.

Lịch tháng 9/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)