Thứ sáu, ngày 22 tháng 9 năm 1939

Âm lịch: ngày 10 tháng 8 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/9/1939
Âm lịch
ngày 10 tháng 8 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1940 (sau ngày này 101 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/9/1939

Ngày 22/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/9/1939 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Ngày 22/9/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/9/1939 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/9/1939 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1939.

Lịch tháng 9/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)