Thứ bảy, ngày 2 tháng 9 năm 1944

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/9/1944
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Thân
Ngày lễ
Quốc khánh, Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1945 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1944

Ngày 2/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1944 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân.

Ngày 2/9/1944 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1944 là Quốc khánh, Lễ Vu Lan.

Ngày 2/9/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1944 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1944 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1944.

Lịch tháng 9/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)