Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 1948

Âm lịch: ngày 29 tháng 7 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 2/9/1948
Âm lịch
ngày 29 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Tý
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1949 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1948

Ngày 2/9/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1948 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 7 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý.

Ngày 2/9/1948 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1948 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1948 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1948 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1948.

Lịch tháng 9/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)