Thứ năm, ngày 23 tháng 9 năm 1948

Âm lịch: ngày 21 tháng 8 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 23/9/1948
Âm lịch
ngày 21 tháng 8 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Tý
Tiết khí
Thu phân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1949 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/1948

Ngày 23/9/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/1948 dương lịch (Thứ năm) là ngày 21 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý.

Ngày 23/9/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/9/1948 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/9/1948 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1948.

Lịch tháng 9/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)