Thứ bảy, ngày 8 tháng 9 năm 1962

Âm lịch: ngày 10 tháng 8 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 8/9/1962
Âm lịch
ngày 10 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1963 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1962

Ngày 8/9/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/9/1962 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Ngày 8/9/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/9/1962 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/9/1962 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1962.

Lịch tháng 9/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)