Thứ ba, ngày 2 tháng 9 năm 1969

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 2/9/1969
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1970 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1969

Ngày 2/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1969 dương lịch (Thứ ba) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Ngày 2/9/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1969 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1969 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1969 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1969.

Lịch tháng 9/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)