Thứ bảy, ngày 6 tháng 9 năm 1969

Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/9/1969
Âm lịch
ngày 25 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1970 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/1969

Ngày 6/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/1969 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 25 tháng 7 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Ngày 6/9/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/9/1969 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/9/1969 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1969.

Lịch tháng 9/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)