Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 1976

Âm lịch: ngày 13 tháng 8 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 6/9/1976
Âm lịch
ngày 13 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1977 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/1976

Ngày 6/9/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/1976 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Ngày 6/9/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/9/1976 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/9/1976 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1976.

Lịch tháng 9/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)