Thứ tư, ngày 2 tháng 9 năm 1981

Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 2/9/1981
Âm lịch
ngày 5 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1982 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1981

Ngày 2/9/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1981 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Ngày 2/9/1981 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1981 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1981 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1981 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1981.

Lịch tháng 9/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)