Thứ hai, ngày 21 tháng 9 năm 1981

Âm lịch: ngày 24 tháng 8 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 21/9/1981
Âm lịch
ngày 24 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1982 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/1981

Ngày 21/9/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/9/1981 dương lịch (Thứ hai) là ngày 24 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Ngày 21/9/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/9/1981 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/9/1981 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1981.

Lịch tháng 9/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)