Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 2074

Âm lịch: ngày 7 tháng 8 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 27/9/2074
Âm lịch
ngày 7 tháng 8 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17497 ngày nữa đến ngày này (2499 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2075 (sau ngày này 96 ngày).

Cùng ngày 27/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/9/2074

Ngày 27/9/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/9/2074 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Ngày 27/9/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/9/2074 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/9/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/9/2074 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/9/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2074.

Lịch tháng 9/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)