Thứ năm, ngày 20 tháng 1 năm 1938

Âm lịch: ngày 19 tháng 12 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 20/1/1938
Âm lịch
ngày 19 tháng 12 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Sửu
Tiết khí
Đại hàn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 30/1/1938 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1938

Ngày 20/1/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/1938 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Ngày 20/1/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/1/1938 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/1/1938 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1938.

Lịch tháng 1/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)