Thứ năm, ngày 6 tháng 1 năm 1938

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 6/1/1938
Âm lịch
ngày 5 tháng 12 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 30/1/1938 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1938

Ngày 6/1/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1938 dương lịch (Thứ năm) là ngày 5 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Ngày 6/1/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1938 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1938 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1938.

Lịch tháng 1/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)