Thứ năm, ngày 20 tháng 1 năm 2089

Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 20/1/2089
Âm lịch
ngày 9 tháng 12 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22726 ngày nữa đến ngày này (3246 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/2089 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/2089

Ngày 20/1/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/2089 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Ngày 20/1/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/1/2089 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/1/2089 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2089.

Lịch tháng 1/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)