Chủ nhật, ngày 23 tháng 1 năm 2089

Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/1/2089
Âm lịch
ngày 12 tháng 12 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22729 ngày nữa đến ngày này (3247 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/2089 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/2089

Ngày 23/1/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/1/2089 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Ngày 23/1/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/1/2089 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/1/2089 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2089.

Lịch tháng 1/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)