Thứ tư, ngày 20 tháng 1 năm 2100

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 20/1/2100
Âm lịch
ngày 11 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26742 ngày nữa đến ngày này (3820 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 8/2/2100 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/2100

Ngày 20/1/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/2100 dương lịch (Thứ tư) là ngày 11 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 20/1/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/1/2100 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/1/2100 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2100.

Lịch tháng 1/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)