Thứ hai, ngày 8 tháng 2 năm 2100

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 8/2/2100
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26761 ngày nữa đến ngày này (3823 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 9/2/2100 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/2/2100

Ngày 8/2/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/2/2100 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 8/2/2100 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/2/2100 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 8/2/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/2/2100 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/2/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/2/2100 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/2/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2100.

Lịch tháng 2/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)