Thứ năm, ngày 20 tháng 11 năm 1947

Âm lịch: ngày 8 tháng 10 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 20/11/1947
Âm lịch
ngày 8 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Hợi
Ngày lễ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1948 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/11/1947

Ngày 20/11/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/11/1947 dương lịch (Thứ năm) là ngày 8 tháng 10 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi.

Ngày 20/11/1947 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/11/1947 là Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/11/1947 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/11/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/11/1947 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/11/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1947.

Lịch tháng 11/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)