Thứ bảy, ngày 22 tháng 11 năm 1947

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 22/11/1947
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Hợi
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1948 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1947

Ngày 22/11/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1947 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi.

Ngày 22/11/1947 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/11/1947 là Tết Thường tân.

Ngày 22/11/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1947 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1947 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1947.

Lịch tháng 11/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)