Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 1968

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 20/11/1968
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1969 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/11/1968

Ngày 20/11/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/11/1968 dương lịch (Thứ tư) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Ngày 20/11/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/11/1968 là Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/11/1968 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/11/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/11/1968 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/11/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1968.

Lịch tháng 11/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)