Thứ sáu, ngày 22 tháng 11 năm 1968

Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/11/1968
Âm lịch
ngày 3 tháng 10 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1969 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1968

Ngày 22/11/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1968 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Ngày 22/11/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1968 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1968 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1968.

Lịch tháng 11/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)