Thứ năm, ngày 20 tháng 4 năm 1950

Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 20/4/1950
Âm lịch
ngày 4 tháng 3 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Dần
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 26/4/1950 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1950

Ngày 20/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1950 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần.

Ngày 20/4/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1950 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1950 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1950.

Lịch tháng 4/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)