Thứ tư, ngày 26 tháng 4 năm 1950

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 26/4/1950
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Dần
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1950 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/1950

Ngày 26/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/4/1950 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần.

Ngày 26/4/1950 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/4/1950 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 26/4/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/4/1950 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/4/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/4/1950 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/4/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1950.

Lịch tháng 4/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)