Thứ tư, ngày 20 tháng 4 năm 1960

Âm lịch: ngày 25 tháng 3 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 20/4/1960
Âm lịch
ngày 25 tháng 3 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Tý
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1960 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1960

Ngày 20/4/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1960 dương lịch (Thứ tư) là ngày 25 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý.

Ngày 20/4/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1960 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1960 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1960.

Lịch tháng 4/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)