Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 1971

Âm lịch: ngày 26 tháng 4 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 20/5/1971
Âm lịch
ngày 26 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1971 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/1971

Ngày 20/5/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/1971 dương lịch (Thứ năm) là ngày 26 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Ngày 20/5/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/1971 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1971 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/1971 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1971 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1971.

Lịch tháng 5/1971

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)