Thứ tư, ngày 20 tháng 5 năm 1981

Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 20/5/1981
Âm lịch
ngày 17 tháng 4 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1981 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/1981

Ngày 20/5/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/1981 dương lịch (Thứ tư) là ngày 17 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu.

Ngày 20/5/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/1981 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/1981 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1981.

Lịch tháng 5/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)