Chủ nhật, ngày 20 tháng 8 năm 2084

Âm lịch: ngày 19 tháng 7 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 20/8/2084
Âm lịch
ngày 19 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21112 ngày nữa đến ngày này (3016 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2084 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/8/2084

Ngày 20/8/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/8/2084 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 19 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Ngày 20/8/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/8/2084 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/8/2084 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2084.

Lịch tháng 8/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)