Chủ nhật, ngày 6 tháng 8 năm 2084

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/8/2084
Âm lịch
ngày 5 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21098 ngày nữa đến ngày này (3014 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2084 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/2084

Ngày 6/8/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/8/2084 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Ngày 6/8/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/8/2084 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/8/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/8/2084 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/8/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2084.

Lịch tháng 8/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)