Chủ nhật, ngày 20 tháng 9 năm 1964

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 20/9/1964
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1965 (sau ngày này 103 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/9/1964

Ngày 20/9/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/9/1964 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Ngày 20/9/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/9/1964 là Tết Trung thu.

Ngày 20/9/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/9/1964 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/9/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/9/1964 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/9/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1964.

Lịch tháng 9/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)