Thứ hai, ngày 7 tháng 9 năm 1964

Âm lịch: ngày 2 tháng 8 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 7/9/1964
Âm lịch
ngày 2 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1965 (sau ngày này 116 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/1964

Ngày 7/9/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/9/1964 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Ngày 7/9/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/9/1964 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/9/1964 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1964.

Lịch tháng 9/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)