Thứ tư, ngày 21 tháng 1 năm 1959

Âm lịch: ngày 13 tháng 12 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 21/1/1959
Âm lịch
ngày 13 tháng 12 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Tuất
Tiết khí
Đại hàn
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 7/2/1959 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1959

Ngày 21/1/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/1959 dương lịch (Thứ tư) là ngày 13 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Ngày 21/1/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/1/1959 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/1/1959 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1959.

Lịch tháng 1/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)