Thứ ba, ngày 6 tháng 1 năm 1959

Âm lịch: ngày 27 tháng 11 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 6/1/1959
Âm lịch
ngày 27 tháng 11 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 7/2/1959 (sau ngày này 32 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1959

Ngày 6/1/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1959 dương lịch (Thứ ba) là ngày 27 tháng 11 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất.

Ngày 6/1/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1959 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1959 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1959.

Lịch tháng 1/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)