Thứ bảy, ngày 21 tháng 11 năm 1964

Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 21/11/1964
Âm lịch
ngày 18 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1965 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/11/1964

Ngày 21/11/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/11/1964 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 18 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.

Ngày 21/11/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/11/1964 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/11/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/11/1964 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/11/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1964.

Lịch tháng 11/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)