Thứ hai, ngày 9 tháng 11 năm 1964

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 9/11/1964
Âm lịch
ngày 6 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1965 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1964

Ngày 9/11/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1964 dương lịch (Thứ hai) là ngày 6 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.

Ngày 9/11/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1964 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1964 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1964 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1964.

Lịch tháng 11/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)