Thứ sáu, ngày 21 tháng 12 năm 1945

Âm lịch: ngày 17 tháng 11 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/12/1945
Âm lịch
ngày 17 tháng 11 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Mậu Tý · Năm Ất Dậu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1946 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/12/1945

Ngày 21/12/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/12/1945 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 11 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu.

Ngày 21/12/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/12/1945 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/12/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/12/1945 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/12/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1945.

Lịch tháng 12/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)