Thứ sáu, ngày 7 tháng 12 năm 1945

Âm lịch: ngày 3 tháng 11 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/12/1945
Âm lịch
ngày 3 tháng 11 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Mậu Tý · Năm Ất Dậu
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1946 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1945

Ngày 7/12/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1945 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu.

Ngày 7/12/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1945 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1945 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1945.

Lịch tháng 12/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)