Thứ hai, ngày 21 tháng 2 năm 1977

Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 21/2/1977
Âm lịch
ngày 4 tháng 1 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 27/4/1977 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/1977

Ngày 21/2/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/2/1977 dương lịch (Thứ hai) là ngày 4 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Ngày 21/2/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/2/1977 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/2/1977 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/2/1977 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/2/1977 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1977.

Lịch tháng 2/1977

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)