Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 1977

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 28/2/1977
Âm lịch
ngày 11 tháng 1 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 27/4/1977 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/2/1977

Ngày 28/2/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/2/1977 dương lịch (Thứ hai) là ngày 11 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Ngày 28/2/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/2/1977 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/2/1977 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/2/1977 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/2/1977 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1977.

Lịch tháng 2/1977

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)