Thứ năm, ngày 23 tháng 4 năm 1964

Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 23/4/1964
Âm lịch
ngày 12 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1964 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/1964

Ngày 23/4/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/4/1964 dương lịch (Thứ năm) là ngày 12 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Ngày 23/4/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/4/1964 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/4/1964 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1964.

Lịch tháng 4/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)