Thứ năm, ngày 21 tháng 8 năm 1941

Âm lịch: ngày 29 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 21/8/1941
Âm lịch
ngày 29 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1941 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/1941

Ngày 21/8/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/8/1941 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Ngày 21/8/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/8/1941 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/8/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/8/1941 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/8/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1941.

Lịch tháng 8/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)