Thứ bảy, ngày 23 tháng 8 năm 1941

Âm lịch: ngày 1 tháng 7 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/8/1941
Âm lịch
ngày 1 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Bính Thân · Năm Tân Tỵ
Tiết khí
Xử thử
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1941 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/1941

Ngày 23/8/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/8/1941 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 7 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.

Ngày 23/8/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/8/1941 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/8/1941 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1941.

Lịch tháng 8/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)