Thứ năm, ngày 21 tháng 8 năm 1975

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 21/8/1975
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1975 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/1975

Ngày 21/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/8/1975 dương lịch (Thứ năm) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Ngày 21/8/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/8/1975 là Lễ Vu Lan.

Ngày 21/8/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/8/1975 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/8/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/8/1975 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/8/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1975.

Lịch tháng 8/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)