Thứ sáu, ngày 21 tháng 9 năm 2068

Âm lịch: ngày 25 tháng 8 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/9/2068
Âm lịch
ngày 25 tháng 8 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15301 ngày nữa đến ngày này (2186 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2069 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/2068

Ngày 21/9/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/9/2068 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 25 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý.

Ngày 21/9/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/9/2068 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/9/2068 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2068.

Lịch tháng 9/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)