Thứ bảy, ngày 29 tháng 9 năm 2068

Âm lịch: ngày 4 tháng 9 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 29/9/2068
Âm lịch
ngày 4 tháng 9 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15309 ngày nữa đến ngày này (2187 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2069 (sau ngày này 94 ngày).

Cùng ngày 29/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/9/2068

Ngày 29/9/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/9/2068 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý.

Ngày 29/9/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/9/2068 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/9/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/9/2068 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/9/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2068.

Lịch tháng 9/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)