Thứ ba, ngày 22 tháng 1 năm 1946

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 22/1/1946
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Dậu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 1/2/1946 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1946

Ngày 22/1/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/1/1946 dương lịch (Thứ ba) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.

Ngày 22/1/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/1/1946 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/1/1946 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1946.

Lịch tháng 1/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)