Chủ nhật, ngày 6 tháng 1 năm 1946

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/1/1946
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 1/2/1946 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1946

Ngày 6/1/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1946 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.

Ngày 6/1/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1946 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1946 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1946.

Lịch tháng 1/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)