Thứ ba, ngày 22 tháng 10 năm 1963

Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 22/10/1963
Âm lịch
ngày 6 tháng 9 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1964 (sau ngày này 71 ngày).

Cùng ngày 22/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/1963

Ngày 22/10/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/10/1963 dương lịch (Thứ ba) là ngày 6 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Ngày 22/10/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/10/1963 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/10/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/10/1963 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/10/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1963.

Lịch tháng 10/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)