Thứ sáu, ngày 4 tháng 10 năm 1963

Âm lịch: ngày 17 tháng 8 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/10/1963
Âm lịch
ngày 17 tháng 8 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1964 (sau ngày này 89 ngày).

Cùng ngày 4/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/10/1963

Ngày 4/10/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/10/1963 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 8 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão.

Ngày 4/10/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/10/1963 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/10/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/10/1963 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/10/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1963.

Lịch tháng 10/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)