Thứ ba, ngày 22 tháng 11 năm 1960

Âm lịch: ngày 4 tháng 10 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 22/11/1960
Âm lịch
ngày 4 tháng 10 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Tý
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1961 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1960

Ngày 22/11/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1960 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý.

Ngày 22/11/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1960 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1960 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1960.

Lịch tháng 11/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)